Thanh ribbon trong excel là thanh công cụ chứa hầu hết các lệnh để thao tác với phần mềm excel. Tùy vào từng mục đích sử dụng mà bạn có thể tùy chọn các lệnh sao cho phù hợp. Để hiểu cơ bản về thanh Ribbon các bạn hãy tham khảo bài viết dưới đây của uxthietke nhé!.

Giới thiệu thanh ribbon trong excel

  • Thanh ribbon có những công cụ nào?
  • Làm sao để ẩn hiện thanh ribbon?
  • Phím tắt ẩn hiện thanh công cụ ribbon.
  • Các hàm cơ bản trong excel.

1. Thanh ribbon có những công cụ nào?

Cũng tương tự như word, excel có 7 tab chính trên thanh ribbon. Đó là những tab nào? Các bạn hãy xem phía dưới nhé!.

  • Tab Home.
  • Tab Insert.
  • Tab page layout.
  • Tab Formulas.
  • Tab Data.
  • Tab Review.
  • Tab View.

Thanh ribbon trong excel

1.1. Tab Home

Trong tab home sẽ có các nhóm sau:

  • Nhóm Clipboard – Trong nhóm này có 2 nút lệnh chính: Cắt và dán.
  • Font – Trong nhóm này bạn có thể điều chỉnh các nút lệnh cho chữ như: Tạo chữ đậm, cỡ chữ, tạo màu cho chữ, tạo màu cho nền văn bản, tạo chữ in nghiêng, gạch dưới chân chữ.
  • Alignment – Nhóm này cho phép bạn căn chỉnh lề cho văn bản như: Căn giữa, trái, phải, trên, dưới, gộp hai hoặc nhiều ô thành một ô…
  • Number – Định dạng dữ liệu như: Phần trăm, đô…
  • Styles – Định dạng bảng tính.
  • Cell – Thêm hoặc xóa cột.
  • Editing – Nhóm này cho phép bạn viết các công thức toán học, tìm kiếm, lọc dữ liệu.

1.2. Tab Insert

Tab insert chứa các nhóm và nút lệnh sau:

  • Nhóm Tables – Nhóm này chứa các nút lệnh như: Chèn và các thao tác với bảng.
  • Nhóm inllustrations – Nhóm này cho phép bạn chèn các đối tượng đồ họa.
  • Nhóm Charts – Lệnh chèn các liên kết.
  • Text – Cho phép chèn các đối tượng liên quan đến textbox, wordart,header and footer…
  • Symbol – Cho phép bạn chèn các biểu tượng vào các ô.

1.3. Tab Layout

Tab layout bao gồm những nhóm sau:

  • Nhóm Themes – Tùy chỉnh nền cho bảng tính như: Màu sắc, hiệu ứng cho bảng.
  • Nhóm Page setup – Chứa các nút lệnh thiết lập định dạng trang in.
  • Nhóm Scale of fit – Cố định số trang in trong một văn bản.
  • Nhóm Sheet Options – Cho phép tùy chinh sheet.

1.4. Tab Formular

Bao gồm nhóm và nút lệnh sau:

  • Nhóm Function Library: Chứa lệnh gọi các hàm trong Excel.
  • Nhóm Defined Names: Chứa lệnh định nghĩa vùng làm việc.
  • Nhóm Formula Auditing: Chứa lệnh tham chiếu công thức.
  • Nhóm Calculation: Tùy chọn tính toán trong Excel.

1.5. Tab Data

  • Nhóm Get External Data: Lấy dữ liệu từ những ứng dụng khác.
  • Nhóm  Sort & Filter: Chứa lệnh sắp xếp, lọc dữ liệu.
  • Nhóm Data Tools: Chứa một số công cụ thao tác với dữ liệu.
  • Nhóm Outline: Chứa các lệnh nhóm dữ liệu.

1.6. Tab Review

Tab này chủ yếu cho phép bạn xem trước bản in, kiểm tra chính tả, ngữ pháp, tạo ghi chú, bảo mật cho bảng tính của bạn.

Review trong excel

 

1.7. Tab View

  • Nhóm Workbook Views: Chế độ hiển thị
  • Nhóm Show: Tùy chọn hiển thị một số thanh Panel
  • Nhóm Zoom: Các lệnh phóng to, thu nhỏ nội dung Workbook
  • Nhóm Window: Chứa các lệnh tùy chọn hiển thị nhiều Workbook
  • Nhóm Macros: Các lệnh về Macros.